| Hệ thống có thể áp dụng để kiểm tra các loại pin lithium phổ biến hiện nay như 18650, 21700 4680. Với phần mềm tự phát triển bởi K2 Tech, hệ thống có thể phát hiện ra các loại khuyết tật trên tất cả các bề mặt của pin, ví dụ: vết lõm, xước, vật lạ, ô nhiễm, ăn mòn và các khuyết tật khác trên bề mặt đầu và bề mặt hình trụ của phôi. Đặc biệt, phần mềm còn có thể tích hợp tính năng trí tuệ nhân tạo AI nhằm đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy cao nhằm đáp ứng các yêu cầu kiểm tra ngoại quan khắt khe trong dây chuyền sản xuất pin. Ngoài ra, hệ thống có thể tích hợp giải pháp đóng gói tự động theo yêu cầu thực tế của khách hàng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất. |
Phương pháp cấp phôi đa dạng
Hệ thống được thiết kế dưới dạng mô-đun nên có thể tùy chỉnh linh hoạt nhằm giải quyết các yêu cầu phức tạp khi kết nối với các công đoạn khác nhau trong dây chuyền sản xuất của các khách hàng khác nhau, cho các model pin khác nhau mà không cần phải thay đổi thiết kế trong công đoạn cuối cùng của dây chuyền hiện tại.
Hiệu năng kiểm tra cao
Với tốc độ kiểm tra cực kỳ nhanh lên đến 200PPM, Hệ thống có thể giúp giảm thiểu số lượng 20 nhân công cho một dây truyền sản xuất đơn (Single line). Các mẫu pin cần kiểm tra cũng không cần phải lật từng mặt một cách thủ công mà vẫn có thể kiểm tra được tất cả các bề mặt của pin.
Tiết kiệm tối đa chi phí sản xuất
Với việc áp dụng hệ thống tự động này thay cho phương pháp kiểm tra thủ công truyền thống, có thể giúp khách hàng vừa tiết kiệm được chi phí nhân công, giảm thiểu các sai sót do yếu tố con người, đồng thời nâng cao được chất lượng và hiệu quả sản xuất của nhà máy.
Mẫu kiểm tra
Đa ứng dụng cho hầu hết các loại pin trụ trên thị trường hiện nay.

Hình ảnh một số loại khuyết tật bề mặt phổ biến


Thông số kỹ thuật cơ bản
| Hạng mục kiểm tra | Các khuyết tật như vết lồi - lõm, vết xước, vật thể lạ, bụi bẩn, ăn mòn, v.v. trên bề mặt cực và bề mặt thân trụ của pin lithium. | ||
| Dải kích thước | Ø 10~30mm, H50~80mm | Số lượng camera | 8 bộ |
| Độ phân dải quang học | 0.02mm | Độ chính xác | 0.1mm |
| Tốc độ | 200ppm | Nguồn cấp | AC, 1 Phrase, 220V; 50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 2000W | Khí nén | 0.5MPa~0.6MPa |
| Kích thước / trọng lượng hệ thống | 5.2 x 2.4 x 2.0 m / 2000kg | ||
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 5℃-30℃;Độ ẩm: <70% | ||
| Tính năng | 1. Hiển thị trạng thái phát hiện theo thời gian thực và cảnh báo số lượng sản phẩm không đạt chuẩn. 2. Hỗ trợ xử lý sự cố từ xa. 3. Có thể mở rộng dây chuyền đóng gói. 4. Cấu trúc đơn giản hơn và hỗ trợ thay đổi mô hình chỉ bằng một nút bấm. 5. Có thể tích hợp hệ thống quét mã. | ||
