![]() | Hệ thống được thiết kế dựa trên nhu cầu thực tế của các nhà máy sản xuất pin lithium hàng đầu hiện nay nhằm quản lý chất lượng sản phẩm cho toàn bộ quy trình sản xuất. Các chỉ tiêu kiểm tra thường bao gồm kích thước, kiểm tra ngoại quan hoặc khuyết tật bề mặt, tích hợp thêm tính năng quét dữ liệu và đóng gói để tối ưu hóa quy trình sản xuất trước đó cho các loại pin lithium dạng hộp (Square battery) Cuối cùng, dữ liệu có thể được báo cáo và gửi lên đám mây để lưu trữ và trực quan hóa, hỗ trợ khách hàng trong quản lý chất lượng. |
Phần mềm tự nghiên cứu và phát triển
Phần mềm có khả năng phát hiện các khuyết tật như vết lồi lõm, vết xước, vật thể lạ, bụi bẩn, ăn mòn, v.v. Tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo AI để nâng cao độ chính xác và độ tin cậy.
Thiết kế phần cứng
Hệ thống cơ khí và điện tử được thiết kế ở dạng tùy chỉnh, với cơ cấu cấp phôi và phân loại tuần hoàn linh hoạt nên có thể cung cấp một giải pháp trọn bộ cho khách hàng.
Chi phí đầu tư thấp
Là hệ thống hoàn toàn tự động nên có thể tiết kiệm được tối đa chi phí nhân công, giảm thiểu sai sót do yếu tố con người gây ra. Cộng với tốc độ kiểm tra nhanh nên hệ thống có thể giúp khách hàng vừa nâng cao được hiệu suất vừa đảm bảo được chất lượng sản phẩm đầu ra.
Mẫu kiểm tra
Đa ứng dụng cho hầu hết các loại vỏ pin lithium dạng hộp thị trường hiện nay.

Hình ảnh một số loại khuyết tật bề mặt phổ biến

Thông số kỹ thuật cơ bản
| Hạng mục kiểm tra | 1: Bề mặt lớn và nhỏ: bẩn, trầy xước, bị kéo giãn, biến dạng, có đốm đen, bị oxy hóa 2: Cạnh: nhăn nheo, nứt nẻ 3: Đế ngoài: bẩn, bị bẹp, biến dạng 4: Đế trong: bẩn, bị bẹp, biến dạng 5: Miệng hộp: trầy xước, gờ, bị đen, có vết bẩn, có cặn dây nhôm, ba via 6: Thành trong: bẩn, bị đen, bị ố vàng, có cặn nhôm 7: Kích thước: đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao, độ dày vỏ, kích thước miệng hộp, v.v. | ||
| Dải kích thước | Pin lithium dạng hộp | Tỷ lệ bỏ sót lỗi | 0% |
| Độ phân dải quang học | 0.02mm | Độ chính xác | 0.1mm |
| Tốc độ | 15ppm - 24ppm | Nguồn cấp | AC, 3 Pha, 380V; 50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 5kW | Khí nén | 0.5MPa~0.6MPa |
| Kích thước / trọng lượng hệ thống | 3600(Dài) x 1800(Rộng) x 2200(Cao)mm / 1000Kg | ||
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 5℃-30℃;Độ ẩm: <70% | ||
| Tính năng | 1. Hiển thị trạng thái phát hiện theo thời gian thực và cảnh báo số lượng sản phẩm không đạt chuẩn. 2. Hỗ trợ xử lý sự cố từ xa. 3. Có thể mở rộng dây chuyền đóng gói. 4. Cấu trúc đơn giản hơn và hỗ trợ thay đổi mô hình chỉ bằng một nút bấm. 5. Có thể tích hợp hệ thống quét mã. | ||

